Hoàng Đình Lê

Năm sinh1952
Quê quán- Đồ Sơn-
Ngày hy sinh 27/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058903]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Lê, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/7/1973, Quê quán=- Đồ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3327 (số thứ tự 1058903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Lẽ - Đồ Sơn-
  2. Lê Bá Sử sinh 1951 · Các Sơn- Tĩnh Gia-
  3. Nguyễn Duy Khoản sinh 1950 · Bình Lãm- Tứ Kỳ-
  4. Nguyễn Duy Khoản Bình Lăng- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Quốc Văn Vĩnh Long- Vĩnh Bảo-
  6. Nguyễn Quốc Văn sinh 1954 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo-
  7. Nguyễn Văn Hưng sinh 1954 · Số nhà 1 ngõ 42 Hồng Bàng- -
  8. Nguyễn Văn Hưng 1 ngõ 42 khu 6 Hồng Bàng- -
  9. Phạm Ngọc Hối sinh 1953 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  10. Phạm Ngọc Hổi Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  11. Phạm Văn Kiến sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ-
  12. Phạm Văn Kiến Chiến Thắng- Tiên Lữ-