Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 192/329

  1. Hoàng Đình Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tiên Điền- Nghi Xuân- Hy sinh: 20/11/1977 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Trụ- Kim Bảng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kim Bằng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Châu Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thắng- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Loan- Hạ Long- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thân Giáp- Tùng Khánh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Khâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhân Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quảng Hòa- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quốc Tuấn- Quảng Hà- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quốc Tuấn- Quảng Hòa- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm Thân- Phù Ninh- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu