Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 191/329

  1. Hà Đình Vậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hám Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hàn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Đình Cầm (Cẩm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Đình Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Đình Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Nông- Nông Cống- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Đình Cót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Đình Đầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hồ Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Đình Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Đình Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Đình Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Bá Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Yến- Bắc Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu