Hồ Đình Văn

Năm sinh1955
Quê quánNam Cường- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 22/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058649]: Lietsi {Họ tên=Hồ Đình Văn, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=22/8/1974, Quê quán=Nam Cường- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3073 (số thứ tự 1058649).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Đình Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Đình Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn An sinh 1950 · Tân An- Thanh Hà-
  2. Hoàng Kim Vinh sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương-
  3. Hoàng Văn Đông sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng-
  4. Hoàng Văn Đồng sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng-
  5. Hoàng Văn Phương sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập-
  6. Hoàng Văn Phương sinh 1949 · Bình Xá- Đình Lập-
  7. Nguyễn Canh sinh 1945 · Vân Phú- Phù Ninh-
  8. Nguyễn Đình Hăng sinh 1953 · Hưng Thái- Hưng Nguyên-
  9. Nguyễn Huy Lưỡng sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên-
  10. Nguyễn Quang Vinh sinh 1952 · Cộng Hòa- Phú Xuyên-
  11. Nguyễn Trọng Miền sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn-
  12. Nguyễn Văn Đế sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu-
  13. Nguyễn Văn Đề Trực Cường- Hải Hậu-
  14. Nguyễn Văn Sinh sinh 1953 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ-
  15. Nguyễn Văn Xinh sinh 1953 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ-
  16. Phạm Văn Bằng sinh 1953 · Lê Lợi- An Hải-
  17. Phạm Văn Bằng Lê Lợi- An Hải-