Hà Đình Vậy

Năm sinh1946
Quê quánThiệu Hòa- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 9/11/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058267]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Vậy, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25881, Quê quán=Thiệu Hòa- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2691 (số thứ tự 1058267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Vậy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Vậy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thân sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  2. Đỗ Văn Thông Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng-
  3. Giáp Văn Tống sinh 1940 · Tân Trung- Tân Yên-
  4. Khổng Đức Vinh sinh 1930 · Cao Phong- Lập Thạch-
  5. Lý Văn Nhất Linh Sơn- Đồng Hỷ-
  6. Nguyễn Bá Thướng sinh 1949 · Hà Sơn- Hà Trung-
  7. Nguyễn Văn Định sinh 1949 · Mai Lâm- Tĩnh Gia-
  8. Phạm Thanh Tùng sinh 1930 · Nam Chung- Nam Đàn-