Hoàng Đình Dương

Quê quánHạnh Phú- Thiện Thành-
Ngày hy sinh 6/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058886]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Dương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=Hạnh Phú- Thiện Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3310 (số thứ tự 1058886).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cây sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ-
  2. Đặng Văn San sinh 1943 · Lê Lợi- Thường Tín-
  3. Đặng Xuân Nguyệt sinh 1952 · Vũ Thắng- Vũ Tiên-
  4. Đào Công Mẫn sinh 1945 · Minh Khai- Kỳ Lừa-
  5. Đào Nguyên Hồng Phan Đình Phùng- Thái Nguyên-
  6. Đào Văn Quốc sinh 1944 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  7. Đinh Văn Chính sinh 1942 · Lãng Liêm- Bá Thước-
  8. Đinh Văn Mão sinh 1942 · Lương Nha- Thanh Sơn-
  9. Đỗ Đức An sinh 1948 · 206 phố Huế- -
  10. Đỗ Đức Thành sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia-
  11. Đỗ Hoa Đông sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô-
  12. Đỗ Văn Chi (Chí) sinh 1946 · Cộng Hòa- Nam Sách-
  13. Đỗ Văn Đường Tây Hồ- Tiên Lữ-
  14. Đỗ Văn Hoạt Thái Ninh- Thái Học-
  15. Đỗ Văn Lân Yên Hưng- Ý Yên-
  16. Đỗ Văn Liên Yên Lương- Ý Yên-
  17. Đỗ Văn Tài sinh 1949 · 24B Bà Triệu- -
  18. Đoàn Đức Giang sinh 1944 · Bàn Thạch- Chợ Vũ-
  19. Đông Văn Sáu sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên-
  20. Đồng Xuân Lưu sinh 1949 · Hợp Tiến- Nam Sách-
  21. Dương Đức Hạnh sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh-
  22. Dương Ngọc An sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa-
  23. Dương Như Chuyển sinh 1951 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai-
  24. Dương Quang Hồ Tân Quang- Đồng Hỷ-
  25. Dương Văn Bẩy sinh 1950 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  26. Dương Văn Dai Khi Mô- Lạng Giang-
  27. Dương Văn Đường sinh 1941 · Tây Hồ- Tiên Lữ-
  28. Dương Văn Giai Phi Mô- Lạng Giang-
  29. Giáp Văn Chuyền sinh 1948 · Vinh Quang- Tân Yên-
  30. Hà Duy Vũ sinh 1950 · Hòa An- Chiêm Hóa-
  31. Hà Minh Trịnh sinh 1940 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  32. Hà Quang Tiếng sinh 1951 · Mai Lịch- Mai Châu-
  33. Hà Trọng Cơm sinh 1946 · Dân Chủ- Đồng Hỷ-
  34. Hà Xuân Sủng sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang-
  35. Hồ Bá Phương Hưng Bình- Vinh-
  36. Hồ Sỹ Hiến (Hiền) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
  37. Hoàng Đình Cư Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  38. Hoàng Đình Cư Nghĩa Trụ- Châu Giang-
  39. Hoàng Đình Cừ Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  40. Hoàng Đình Cư Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  41. Hoàng Đình Dương sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành-
  42. Hoàng Đình Dương Hạnh Phúc- Thiện Thành-
  43. Hoàng Đức Khai Hoàng Việt- Văn Lãng-
  44. Hoàng Đức Khái Hoàng Việt- Văn Lãng-
  45. Hoàng Đức Khái Hoàng Việt- Văn Lãng-
  46. Hoàng Đức Liền sinh 1950 · Thụy Giáp- Khưa Nến-
  47. Hoàng Kim Quay sinh 1949 · Long Đống- Bắc Sơn-
  48. Hoàng Ngọc Quyến Định Long- Yên Định-
  49. Hoàng Quang Tiết sinh 1942 · Văn Tiến- Yên Lạc-
  50. Hoàng Trung Dong sinh 1949 · Phú Lộc- Hậu Lộc-
  51. Hoàng Văn Công sinh 1946 · Hoàng Long- Na Hang-
  52. Hoàng Văn Dậu Phong Nậm- Trùng Khánh-
  53. Hoàng Văn Dậu Phong Nậm- Trùng Khánh-
  54. Hoàng Văn Lưỡng Gia Phượng- Gia Viễn-
  55. Hoàng Văn Lưỡng Gia Phượng- Gia Viễn-
  56. Hoàng Văn Lưỡng Gia Phượng- Gia Viễn-
  57. Hoàng Văn Lưỡng Gia Thượng- Gia Viễn-
  58. Hoàng Văn Lưỡng Gia Thượng- Gia Viễn-
  59. Hoàng Văn Phương sinh 1946 · Hòa An- Chiêm Hóa-
  60. Hoàng Văn Quang Tân Đức- Phú Bình-