Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 19/325

  1. Đàm Đình Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Là Tạo - Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Định Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Bài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Cốc - Thanh Hóa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Suối Ngành - Nông Hán - Kì Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Tất Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Trình - Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đình Vượn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Lốc - Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Vương Đĩnh Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Trung Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Xá - Nhân Thắng - Gia lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khuôn Mai - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Đình Sáu (Sáo) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phước Tĩnh - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Khơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lương Đức - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Văn Đức Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Thượng - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Thới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Hồng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Trả - Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Đạo - Hải Túy - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Đôi - Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Lạ - Cộng Lại - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Viết Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thức Hóa - Giao Hóa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Phím Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Hội - An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Đình Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu