Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 20/325

  1. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Đình Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lư Đôi - Sư Ngòi - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Viên Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Na Trang - Quảng Hảo - Quảng Lạc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đình Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trần Phú - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Doan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Mọng Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Càn - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Quang Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoàn Kết - Vũ An - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Xem - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Thắng - Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Tiến Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lão Nội - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Bợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mỵ - Mỹ Hòa - Kim Lôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Hồng Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đình Đắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tư Sơn - Lái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Công Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Dương - Đồng Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giáp Nhất - Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bích Sơn - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Huỳnh Cung - Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Công Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vô Cối - Vĩnh Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Long - Hương Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Công Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đối Khê - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu