Lê Đình Thuần
| Quê quán | Phú Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 24/04/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đăk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 87.40.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2337 (số thứ tự 2336).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Thuần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 24/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Khánh sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Xuân Hiên sinh 1949 · Sào Nam - Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Tiến Khôi sinh 1947 · trùng Khánh - Thượng Nìng - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Doãn Trung sinh 1949 · Bình Phú - Phú Yên - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Côi sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Vần sinh 1945 · Bản Phảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Quang sinh 1947 · Vũ Xá - Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Thái sinh 1947 · Ninh Đức - Tán Thuật - Kiên Xương - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Hịnh sinh 1947 · Xuân Quang - Bắc Quang - Hà Giang · Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Văn Phước sinh 1950 · Trường Sơn - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quang Kỳ sinh 1951 · Kiều Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Mạc sinh 1937 · Nam Hải - Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.34.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Đường sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.45.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Địch sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Bá Chuyền sinh 1951 · Phong Vực - Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Nuôi sinh 1949 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3