Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 18/325

  1. Đinh Văn Sau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quốc Khánh - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Thế Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Lu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Sơn - Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hợt (Hợi) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Hải - Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Cao Đình Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phố Lam - Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Đình Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Yên - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Đình Thập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Tiến - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Súy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Sắc - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Viết Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thổ Vi - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phan Đình Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Thuận - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đinh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 22 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Thắng - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiên Lộc - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giang - Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đình Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Phong - Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lý Đình Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cầu Quảng - Phúc Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Sồ nhà 52 - Trần Nhân Tông - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Đình Vệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Định - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Chu Đình Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Gia Ngữ - Tự Do - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Viết Xiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Số 105, - Phố Quang Trung - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Sơn - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phù Ích - Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Nghĩa - Quảng Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Đìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lộ - Hiệp Hòa - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu