Nguyễn Đình Thuyết

Năm sinh1943
Quê quánPhù Ích - Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 19/09/1969
Nơi hy sinhHậu Cứ - Hậu Cứ - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2076 (số thứ tự 2075).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Y sinh 1944 · Tân Khai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần An Dương sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Chí Tạo sinh 1939 · Minh Khai - Xuân Bội - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đinh Viết Xiêm sinh 1929 · Số 105, - Phố Quang Trung - Nam Định · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nghiêm Văn Tích sinh 1933 · Lương Cầm - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Quốc Duyệt sinh 1949 · Phong Thuận - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Phùng Văn Oánh sinh 1942 · Trung Sơn - Hoàng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Chức sinh 1950 · Bàn Lễ - Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Đình Sơn sinh 1945 · Thái Sơn - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Bá Tiến sinh 1950 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lương Văn Bình sinh 1933 · Bản Xuần - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Thãnh sinh 1939 · Kim Khởi - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Đỗ Hữu Nhã sinh 1950 · An Lạc - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng · Dự trũ Cán bộ, Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Phạm Ngọc Thuần sinh 1945 · Bình Xá - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Vũ Văn Tuần sinh 1949 · Đồng Tầu - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Ngọc Khánh sinh 1948 · Tân Ngọc - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Trần Văn Ca sinh 1947 · Nguyễn Du - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Văn Thành sinh 1939 · HTX Him Nhởi - Tiến Đông - Sơn Thanh - Thanh Hóa · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Văn Quyết sinh 1945 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lại Khắc Loan sinh 1944 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Mậu Luân sinh 1945 · Thọ Lãm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Đũi sinh 1944 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Lê Đình Nghiêm sinh 1936 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Tống Quang Bình sinh 1939 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Vũ Văn Luận sinh 1942 · An Mỹ - Phù Dực - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  26. La Văn Hợi sinh 1947 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Nguyễn Tuấn Sửu sinh 1949 · Quế Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Đình Chiến sinh 1950 · Mễ Châu - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24/48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Thai sinh 1942 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Hoàng Văn Mỵ sinh 1943 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình · Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Trần Thanh Liêm sinh 1947 · Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Đinh Văn Tuyên sinh 1945 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08
  33. Bùi Hữu Vịnh sinh 1946 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Vũ Văn Sơn sinh 1947 · Tổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Bùi Công Lạng sinh 1943 · Minh Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Trần Tiến Nhung sinh 1942 · Mạch Tiến - Bình Lục - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Nguyễn Hữu Thung sinh 1944 · Tiên Diệp - Duy Tiên - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Phạm Thanh Mậu sinh 1948 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.48.08 bản đồ UTM 1/50.000