Nguyễn Đình Hợt (Hợi)

Năm sinh1947
Quê quánBắc Hải - Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 3/12/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐông Bắc Chư Hinh 3km - Đông Bắc Chư Hinh 3km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1789 (số thứ tự 1788).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hợt (Hợi)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hợt (Hợi)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Điền sinh 1947 · Thứ Sơn - Công Trình - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.85,9 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lượng sinh 1942 · Xóm Chứa - Thủy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01,700.84,900 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Sinh sinh 1950 · Lạc Thiện - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,27.84,3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Đoàn Công sinh 1934 · Thống Nhất - Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam, E15 - Khu 5 - Gia Lai
  5. Phạm Đức Khai sinh 1949 · Tân Thạch - Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bình Nam - E15, khu 5 - Gia Lai
  6. Mai Văn Cần sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Lân - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai
  7. Trần Công Thính sinh 1950 · Thọ Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  8. Nguyễn Hữu Trụ Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 79.83.06 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Đình Cỏ sinh 1939 · Lưu Xá - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.93.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Kim sinh 1945 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.92.04 bản đồ UTM 1/50.000