Hoàng Đình Thới

Năm sinh1945
Quê quánHương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 25/04/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2351 (số thứ tự 2350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Thới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Thuật sinh 1949 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Bồng sinh 1954 · Đông Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Đức Thắng sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.43 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Minh Sang sinh 1949 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Đình Quất sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.44.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lý Huy Nhân sinh 1947 · Bà Gò - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 40, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hà Xuân Thình sinh 1952 · Xóm Cá - Tân Phú - Thành Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Vượng sinh 1951 · Thống Nhất - Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02+03 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Văn Vóc sinh 1945 · Phào Lao - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Văn Thành sinh 1951 · Tân Thân - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Cao sinh 1944 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Hồng Phất sinh 1947 · Phương Khế - Chí Bắc - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Độ sinh 1945 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3