Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 133/329

  1. Lê Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (16-63)03 Binh Trạm Bắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Sơn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1971 Đồi Kon Rế Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Nhân- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Đinh Ngọc Vơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1971 Rẫy Bằng Cũ, c60 Làng Kon Rót Xem đầy đủ →
  5. Hà Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đình Vượn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Cốc- Xuân Vinh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Đình Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 4/5/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Mịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đông- Kim Nổ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Suối Mành- Mông Hán- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sư Đôi- Sư Ngoài- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 6/10/1971 (15-99)07 bắc thị xã Xem đầy đủ →
  12. Đinh Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 26/05/1971 (72-78) Phi Sar Siêng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tĩnh Sơn- Sơn Ninh- Hương Sơn Hy sinh: 18/05/1971 (13-97)09 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 22/08/1971 (44-72)08 H2 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Ngọc Ring Rua Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Thượng- Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/04/1971 (13-90)01 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 16/02/1971 (04-58)05 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Thắng- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 31/08/1971 Diên Bình 16-112 50000 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đinh Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/04/1971 Pẩu đồi A1 DTBa Xem đầy đủ →
  20. Võ Đình Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/3/1971 (08-75)03 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Sau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 20/03/1971 (05-84) 09, Phú nhơn Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Mộng Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Cầm- Mai Pha- Cao Lộc Hy sinh: 15/05/1971 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số7 Ngạn Sơn- Phố Đông Kinh- Thị xã Hy sinh: 22/11/1971 (90-81)03 Mảnh I.A. Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Xa- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 16/03/1971 Ngoài vườn ươm trung nghĩa, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lưu Đình Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Ao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1971 Nghĩa trang V 211 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Thế Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vũ Lu- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Bắc O Vung 150m K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Hà Đình Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vực Tường- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1971 (17-88)09 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hà Trung Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 (65-28)09 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu