Bùi Đinh Thư
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 29/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Đồi A1 ĐT3 |
| Vị trí mộ | Pẩu đồi A1 DTBa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037710]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đinh Thư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/04/1971, Quê quán=Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi A1 ĐT3, Vị trí mộ=Pẩu đồi A1 DTBa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18133 (số thứ tự 1037710).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đinh Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Đinh Thư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thuyển sinh 1942 · Vũ Ngoại- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
- H y ao Kuanh sinh 1955 · Buôn blanh- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
- A Bắc sinh 1948 · Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1939 · Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Văn Mai sinh 1953 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đại Phúc sinh 1943 · Văn Phú- Trấn Yên- Yên Bái
- Hoàng Văn Đức sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Thế Thư sinh 1952 · Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Bá Quang sinh 1952 · Hưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Mai Văn Phụng sinh 1952 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
- Lữ Văn Minh sinh 1948 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa