Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1939
Quê quánNam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 29/04/1971
Nơi hy sinhGần Làng MơRông
Vị trí mộ (69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037336]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=29/04/1971, Quê quán=Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Làng MơRông, Vị trí mộ=(69-98)05 trạm đ/c Mít Chư Pa K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17759 (số thứ tự 1037336).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 29/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuyển sinh 1942 · Vũ Ngoại- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. H y ao Kuanh sinh 1955 · Buôn blanh- Xã 5- Huyện 2- Đăk Lăk
  3. A Bắc sinh 1948 · Làng Mô Bành- Đak Xao- H80- Kon Tum
  4. Bùi Đinh Thư sinh 1949 · Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình
  5. Phạm Văn Mai sinh 1953 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đại Phúc sinh 1943 · Văn Phú- Trấn Yên- Yên Bái
  7. Hoàng Văn Đức sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng
  8. Nguyễn Thế Thư sinh 1952 · Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
  9. Trần Bá Quang sinh 1952 · Hưng Hoá- Tam Nông- Vĩnh Phú
  10. Mai Văn Phụng sinh 1952 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  11. Lữ Văn Minh sinh 1948 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa