Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 132/329

  1. Nguyễn Đình Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Chik Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng De Rdong Ktu- A6- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 15/03/1971 Tại ấp Đê Tet Xem đầy đủ →
  3. Đinh K Ruk Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đê Brong Tet- A15- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 15/03/1971 Ấp Đê Keh, A1, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Trai- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 17/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1971 (49-08)03 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đình Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 (10-77)08 đồi Kon Réo Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Long- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Nghĩa trang viện 2, Binh trạm nam Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạc Đạo- Bắc Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1971 (57-61) D48 -71 B Phia 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Duốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Nước Lói- Nước Nên- H29- Kon Tum Hy sinh: 30/06/1971 Làng Đắc Chờ cũ, H29 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Đeng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Kon PLông- Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 9/9/1971 Cách Mang Đen 3km Xem đầy đủ →
  12. Đinh Doang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Nước Chờ- Nước Chờ- H29- Kon Tum Hy sinh: 7/5/1971 Làng Nước Chờ, H29 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Trọng Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/2/1971 Đỉnh dốc (có giềng nước), cách E95-1 giờ 30 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Bá Lật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1971 Tây nam tỉnh đoàn bảo an Pli Cu Xem đầy đủ →
  17. Đinh Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 2/6/1971 (67-47)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đình Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Mên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Vân- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 18/06/1971 (76-96)03 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đình Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/12/1971 (03-60)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Cao Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  25. Vi Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Kèn- Thanh Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1971 (49-55) 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1971 (13-56)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1971 Dân mai táng Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (16-63)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1971 (36-56)08 Phu Plây 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu