Lê Đình Thành

Năm sinh1949
Quê quánTân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/11/1971
Nơi hy sinhĐường 19, K3, Gia Lai
Vị trí mộ (13-56)02 Đắc Quăn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037507]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Thành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26249, Quê quán=Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, K3, Gia Lai, Vị trí mộ=(13-56)02 Đắc Quăn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17930 (số thứ tự 1037507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Vũ Nguyên sinh 1951 · Xóm Gại- Sơn hà- Hữu Lũng
  2. Đàm Văn Chổm (Chõn) sinh 1944 · Cốc Lùng- Đô Lương- Hữu Lũng
  3. Nguyễn Văn Cử sinh 1938 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  4. Vũ Bá Ten sinh 1946 · Ân Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn sinh 1950 · Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Trịnh Quang Tám sinh 1948 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Trần Ngọc Quế sinh 1943 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang