Nguyễn Văn Cử

Năm sinh1938
Quê quánThạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 12/11/1971
Nơi hy sinhLàng Khô, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (94-82)05 P Lay Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037771]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cử, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26249, Quê quán=Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Khô, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(94-82)05 P Lay Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18194 (số thứ tự 1037771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Thành sinh 1949 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  2. Giáp Vũ Nguyên sinh 1951 · Xóm Gại- Sơn hà- Hữu Lũng
  3. Đàm Văn Chổm (Chõn) sinh 1944 · Cốc Lùng- Đô Lương- Hữu Lũng
  4. Vũ Bá Ten sinh 1946 · Ân Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  5. Nguyễn Nghĩa Sơn sinh 1950 · Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Trịnh Quang Tám sinh 1948 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
  7. Trần Ngọc Quế sinh 1943 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang