Đàm Văn Chổm (Chõn)
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Cốc Lùng- Đô Lương- Hữu Lũng |
| Ngày hy sinh | 12/11/1971 |
| Nơi hy sinh | K5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (85-94)09 Mảnh Plây Me 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037744]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Chổm (Chõn), Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26249, Quê quán=Cốc Lùng- Đô Lương- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K5, Gia Lai, Vị trí mộ=(85-94)09 Mảnh Plây Me 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18167 (số thứ tự 1037744).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Chổm (Chõn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đàm Văn Chổm (Chõn)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 12/11/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Thành sinh 1949 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Giáp Vũ Nguyên sinh 1951 · Xóm Gại- Sơn hà- Hữu Lũng
- Nguyễn Văn Cử sinh 1938 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hà Tĩnh
- Vũ Bá Ten sinh 1946 · Ân Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Nghĩa Sơn sinh 1950 · Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
- Trịnh Quang Tám sinh 1948 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Quế sinh 1943 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang