Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

33 người khớp “Đặng Ninh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đăng Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Ninh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đăng Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Hồng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 17/06/1983 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lộc Trường- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trúc Hạ- Đức Xá- Đức Thọ Hy sinh: 13/10/1969 Cầu nước oai H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Đặng Hồng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cường Hải- Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 (19-10)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mỏ- Hương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 15/11/1973 (35-05)09 bản đồ Bảo Đức 1/50.000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1973 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Hưng- Đại hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1973 (02-44)09 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  21. Lại Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hòa Ngãi- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (90-00)03 mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tiền Yên- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Lộc- Phù Ninh- Hy sinh: 15/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Thư Trì- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 11 Số 154 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/06/1983 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/06/1983 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu