Trần Đăng Ninh

Năm sinh1944
Quê quánCường Hải- Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/08/1972
Trường hợp hy sinhmất xác
Nơi hy sinhThanh An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038656]: Lietsi {Họ tên=Trần Đăng Ninh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/08/1972, Quê quán=Cường Hải- Trực Tiến- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thanh An, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19079 (số thứ tự 1038656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tài sinh 1950 · Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
  2. Niê Pru sinh 1942 · Buôn 2 Đúc- Khánh Dương- Huyện 1- Đắk Lắk
  3. Trịnh Văn Long sinh 1941 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Nguyễn Văn Hoành sinh 1947 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  5. Rơ Lan Suit sinh 1946 · Làng H Lu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  6. Trần Văn Lạp sinh 1942 · Bắc Sơn- Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Phạm Đức Long sinh 1939 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Đỗ Mạnh Cũng sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Đỗ Mạnh Củng sinh 1951 · Đông Quách- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Lê Đình Quảng sinh 1947 · Quang Thành- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Đào Thanh Minh sinh 1951 · Đức Tùng- Đức Thọ
  12. Vũ Văn Ninh sinh 1944 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Nguyễn Văn Túc sinh 1949 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Nguyễn Đức Độ sinh 1952 · Pháp Kệ- Quảng Phương- Quảng Trạch- Quảng Bình