Đặng Văn Ninh

Năm sinh1947
Quê quánVăn Đức- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 13/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055737]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Ninh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/3/1969, Quê quán=Văn Đức- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 161 (số thứ tự 1055737).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 13/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Dần sinh 1950 · Yên Tri- Ý Yên-
  2. Nguyễn Bình Hiến 49 Đoàn Kết- -
  3. Nguyễn Đình Hiến sinh 1950 · 49 Đoàn Kết- -
  4. Nguyễn Huy Phượng sinh 1947 · Tiêu Động- Bình Lục-
  5. Nguyễn Huy San sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu-
  6. Nguyễn Huy San sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu-
  7. Nguyễn Quang Phượng Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  8. Nguyễn Quang Phượng Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  9. Nguyễn Văn San sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu-
  10. Nguyễn Văn San sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu-
  11. Nguyễn Văn Sích sinh 1950 · Phúc Thành- Kim Thành-
  12. Nguyễn Văn Sính sinh 1950 · Phú Thành- Kim Thành-
  13. Nguyễn Văn Trãi Hương Lạc- Lạng Giang-
  14. Nguyễn Văn Xích sinh 1950 · Phú Thành- Kim Thành-
  15. Nguyễn Văn Xích sinh 1950 · Phúc Thành- Kim Thành-
  16. Phạm Thanh Xuân sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung-
  17. Phạm Văn Cự Vĩnh Hào- Vụ Bản-