Nguyễn Đăng Ninh

Năm sinh1951
Quê quánLai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053769]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Ninh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26612, Quê quán=Lai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34192 (số thứ tự 1053769).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khang sinh 1937 · Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà
  2. Đỗ Văn Chuân sinh 1948 · Nguyệt Áng- Thái Sơn- An Lão
  3. Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Thành Tiến- Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa
  4. Bùi Vương Ảnh sinh 1952 · Bình Minh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Đức Tâm sinh 1952 · Tân Kiên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Thìn sinh 1951 · Phù Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đăng Minh sinh 1952 · Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Khang sinh 1937 · Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà
  9. Đào Trung Tiết sinh 1945 · Xã Vũ- Tiên Hưng-Tiên Lãng- Hải Phòng
  10. Vũ Văn Thụy sinh 1945 · Số 8- Kinh dương Vương- Hồng Bàng- Hải Phòng
  11. Phạm Khắc Ninh sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng
  12. Trương Công Ảnh sinh 1952 · Lộc Thuận- Quang Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  13. Hà Văn Thư sinh 1950 · Chòm Băng- Xuân Mỹ- Thường Xuân- Thanh Hóa
  14. Đào Văn Quyết sinh 1952 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Ngọc Chữ sinh 1949 · Yên Thắng- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
  16. Mạc Văn Hựu sinh 1949 · Thái Khương- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng