Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

172 người khớp “Được” trong 53 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Xuân Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ nam- Cẩm Duy- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1965 Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Quang Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 260 phố Lò Đúc- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Gia Sơn- Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1966 Tại ngã 3 sông Xem đầy đủ →
  6. Trương Đắc Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1966 Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1966 NT K18 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 18/05/1967 Chư Pa, Gia Lai, cách trận địa 10km Xem đầy đủ →
  9. Lưu Minh Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Thành- Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Ngô Xuân Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Thu- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1967 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  11. Nghiêm Xuân Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lâm Haải- Kỳ Lâm- Kỳ Anh Hy sinh: 18/05/1967 Chôn tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Gia Phúc- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1967 Viện 80 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1968 Điều trị 3 cánh trung, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lý Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Quách Công Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Hải- An Lạc- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 2/2/1968 Nam thị trấn Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Kim Đuốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Hạ- Gia Thuỷ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 (148-120) Đắk Sắc Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thế Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Yên Vệ- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Được (Dược) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/03/1968 Mộ 10, Vùng 4, nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Lái- Cam Giá- Đồng Hỷ Hy sinh: 6/1/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hữu Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1969 Phẫu A2, Điều trị 4 (T3C02) Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Giao Hoan- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Thượng- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 (87-21)09 Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bí Thượng- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1969 (90-14)01 Plei Lang Lố Kram Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1969 Ngã 3 Đắc Song, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Viết Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Tô Văn Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cồn Lang- Ninh Văn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1969 Đông cao điểm Gia Nhiên, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/11/1969 Tây 25, bắc 28.D49.109, 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.