Ngô Xuân Được

Năm sinh1945
Quê quánVân Thu- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/10/1967
Vị trí mộ Nơi trú quân

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025912]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Được, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24752, Quê quán=Vân Thu- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nơi trú quân}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6335 (số thứ tự 1025912).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Á Lệnh
  2. Mạc Văn Thời
  3. Đào Văn Nhậm
  4. Nông Thanh Tú
  5. Nguyễn Văn Khi
  6. Phạm Văn Thoại
  7. Lê Văn Bìm
  8. Cù Chính Vân
  9. Hồ Viết Ngại
  10. Nguyễn Văn Thêm
  11. Lê Xuân Cuông
  12. Phan Văn Hội
  13. Đường Trung Bảo
  14. Đỗ Xuân Thu
  15. Nguyễn Hoàng Xược
  16. Hoàng Tiến Ca
  17. Nguyễn Văn Chắn
  18. Nguyễn Văn Đích