Lý Á Lệnh

Năm sinh1943
Quê quánPhổ Thông- Bạch Thông
Ngày hy sinh 7/10/1967
Nơi hy sinhĐiểm cao 843
Vị trí mộ (14-86) Đắc Mốt Lốp Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024510]: Lietsi {Họ tên=Lý Á Lệnh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24752, Quê quán=Phổ Thông- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm cao 843, Vị trí mộ=(14-86) Đắc Mốt Lốp Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4933 (số thứ tự 1024510).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Á Lệnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Á Lệnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mạc Văn Thời
  2. Đào Văn Nhậm
  3. Nông Thanh Tú
  4. Nguyễn Văn Khi
  5. Phạm Văn Thoại
  6. Lê Văn Bìm
  7. Cù Chính Vân
  8. Hồ Viết Ngại
  9. Nguyễn Văn Thêm
  10. Ngô Xuân Được
  11. Lê Xuân Cuông
  12. Phan Văn Hội
  13. Đường Trung Bảo
  14. Đỗ Xuân Thu
  15. Nguyễn Hoàng Xược
  16. Hoàng Tiến Ca
  17. Nguyễn Văn Chắn
  18. Nguyễn Văn Đích