Lưu Minh Được

Năm sinh1942
Quê quánPhú Thành- Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/12/1967
Nơi hy sinhMít Dép, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025829]: Lietsi {Họ tên=Lưu Minh Được, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Phú Thành- Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mít Dép, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6252 (số thứ tự 1025829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Minh Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Minh Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Thẩm
  2. Trần Văn Tác
  3. Phạm Văn Bút
  4. Nguyễn Văn Sâm
  5. Cao Đức Kỳ
  6. Nguyễn Văn Bể
  7. Hoàng Văn Thể
  8. Phạm Văn Trung
  9. Phạm Văn Nê
  10. Nguyễn Đình Lộc
  11. Nguyễn Hữu Khuyến
  12. Bùi Ngọc Lưu
  13. Nguyễn Hữu Liên
  14. Bùi Xuân Thuỷ
  15. Trần Văn Tý
  16. Bùi Đăng Biếc
  17. Minh Thành Sức
  18. Nguyễn Văn Thái
  19. Nguyễn Công Phú
  20. Ngô Sĩ Hoan
  21. Nguyễn Duy Đảng