Bùi Đăng Biếc

Năm sinh1941
Quê quánNga Mỹ- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/12/1967
Nơi hy sinhTrạm 44 sông Krông Nang, H6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Trạm 44 sông Krông Nang, H6, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026822]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đăng Biếc, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Nga Mỹ- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 44 sông Krông Nang, H6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Trạm 44 sông Krông Nang, H6, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7245 (số thứ tự 1026822).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Biếc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Biếc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Thẩm
  2. Trần Văn Tác
  3. Phạm Văn Bút
  4. Nguyễn Văn Sâm
  5. Cao Đức Kỳ
  6. Nguyễn Văn Bể
  7. Hoàng Văn Thể
  8. Phạm Văn Trung
  9. Phạm Văn Nê
  10. Lưu Minh Được
  11. Nguyễn Đình Lộc
  12. Nguyễn Hữu Khuyến
  13. Bùi Ngọc Lưu
  14. Nguyễn Hữu Liên
  15. Bùi Xuân Thuỷ
  16. Trần Văn Tý
  17. Minh Thành Sức
  18. Nguyễn Văn Thái
  19. Nguyễn Công Phú
  20. Ngô Sĩ Hoan
  21. Nguyễn Duy Đảng