Cao Đức Kỳ
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 3/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Mít Dép h67 Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại Trận Địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025376]: Lietsi {Họ tên=Cao Đức Kỳ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mít Dép h67 Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5799 (số thứ tự 1025376).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đức Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Cao Đức Kỳ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Minh Thẩm
- Trần Văn Tác
- Phạm Văn Bút
- Nguyễn Văn Sâm
- Nguyễn Văn Bể
- Hoàng Văn Thể
- Phạm Văn Trung
- Phạm Văn Nê
- Lưu Minh Được
- Nguyễn Đình Lộc
- Nguyễn Hữu Khuyến
- Bùi Ngọc Lưu
- Nguyễn Hữu Liên
- Bùi Xuân Thuỷ
- Trần Văn Tý
- Bùi Đăng Biếc
- Minh Thành Sức
- Nguyễn Văn Thái
- Nguyễn Công Phú
- Ngô Sĩ Hoan
- Nguyễn Duy Đảng