Minh Thành Sức

Năm sinh1938
Quê quánNinh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/12/1967
Nơi hy sinhCây số 60, đường 21
Vị trí mộ Km 60, đường 21

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026824]: Lietsi {Họ tên=Minh Thành Sức, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cây số 60, đường 21, Vị trí mộ=Km 60, đường 21}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7247 (số thứ tự 1026824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Minh Thành Sức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Minh Thành Sức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Thẩm
  2. Trần Văn Tác
  3. Phạm Văn Bút
  4. Nguyễn Văn Sâm
  5. Cao Đức Kỳ
  6. Nguyễn Văn Bể
  7. Hoàng Văn Thể
  8. Phạm Văn Trung
  9. Phạm Văn Nê
  10. Lưu Minh Được
  11. Nguyễn Đình Lộc
  12. Nguyễn Hữu Khuyến
  13. Bùi Ngọc Lưu
  14. Nguyễn Hữu Liên
  15. Bùi Xuân Thuỷ
  16. Trần Văn Tý
  17. Bùi Đăng Biếc
  18. Nguyễn Văn Thái
  19. Nguyễn Công Phú
  20. Ngô Sĩ Hoan
  21. Nguyễn Duy Đảng