Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 97/139

  1. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Chinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quẩn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Quẩn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quấn- Trấn Yên- Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Lữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Loan Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 19/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Vinh- Kinh Môn- Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bão- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Thư Trì- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Bình- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Nam- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Phụng- Yên Định- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳnh Hợp- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu