Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 96/139

  1. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Dưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tụy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Ganh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Hởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Hớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thanh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 38 phố Bát Sứ- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 38 phố Bát Sứ- - Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Tiến- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Tiến- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Cường- Tiên Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Khuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu