Nguyễn Đăng Ganh
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Dương- Đông Anh- |
| Ngày hy sinh | 19/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067124]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Ganh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/3/1969, Quê quán=Tiên Dương- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11548 (số thứ tự 1067124).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Ganh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Ganh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 19/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Đãi sinh 1939 · Yên Minh- Ý Yên-
- Đỗ Xuân Đãi sinh 1939 · Yên Ninh- Ý Yên-
- Đỗ Xuân Đặng sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh-
- Đoàn Thanh Chiến sinh 1943 · Thiệu Cơ- Hạ Hòa-
- Dương Văn Cường (Cương) sinh 1951 · Liên Hà- Đông Anh-
- Dương Văn Dự sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng-
- Hoàng Văn Khoa sinh 1945 · Công Đô- Tiên Hưng-
- Hoàng Văn Thạch sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng-
- Hoàng Văn Thạch sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng-
- Huỳnh Văn Khá sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn-
- Huỳnh Văn Khả sinh 1946 · Trường Thành- Ô Môn-
- Lưu Trọng Tâm sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm-
- Ngô Lê Phong Nhà số 70 Ná Nây- -
- Ngô Lê Phong sinh 1946 · Số 70- Mã Máy-
- Nguyễn Đăng Canh Tiên Dương- Đông Anh-
- Nguyễn Đăng Oanh sinh 1949 · Tiên Dương- Đông Anh-
- Nguyễn Phúc Kiểm sinh 1948 · Đại Thanh- Thường Tín-
- Nguyễn Văn Bao sinh 1946 · Phú Thụy- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Bao sinh 1946 · Phú Thị- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Bao Đại Bưu - Phú Thị- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Chiến Hải Bối- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Hải Bốc- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Hải Bối- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Dũng sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm-
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Công-
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1943 · Nghi Công- Nghi Công-
- Nguyễn Văn Nhâm Quang Lăng- Chi Lăng-
- Nguyễn Văn Sửu sinh 1948 · Tiên Phong- Thường Tín-
- Nguyễn Văn Sửu Tường Phong- Thường Tín-
- Nguyễn Văn Thau sinh 1945 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Yên Thiệu Duy- Thiệu Hóa-
- Nguyễn Văn Yến Thiệu Duy- Thiệu Hóa-
- Phạm Hồng Lể Thượng Thanh- Gia Lâm-
- Phạm Hồng Lể sinh 1937 · Chương Thanh- Gia Lâm-
- Phạm Hồng Lễ sinh 1937 · Thượng Thanh- Gia Lâm-
- Phạm Ngọc Son sinh 1946 · Đơn Phương- Chương Mỹ-
- Phạm Ngọc Son sinh 1944 · Đông Phương- Chương Mỹ-
- Phạm Văn Tú sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy-
- Phạm Văn Tứ sinh 1947 · Tân Viên- An Lão-
- Phạm Văn Tứ sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy-