Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 95/139

  1. Nguyễn Đăng Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Bức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dương- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Chắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngọc Việt- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Nam- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nam- Chương Mỹ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Chăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dương Thành- Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyên Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phạm Mạnh- Kinh Môn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ý Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mễ Sở- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mễ Sò- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mễ Sò- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiên Hương- An Thụy- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu