Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 94/139

  1. Lê Đăng Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Xứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Huân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lữ Đăng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Minh- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lữ Đăng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Long- Kim Môn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Dang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lãm- Tiền Hải- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Đăng Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Mai Đăng Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngạn- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngan- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Ngiêm Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Đăng Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đăng Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cam Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngãi- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
  26. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Mại- Lâm Thao- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Kim Sơn- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguuyễn Việt Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Lạc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bắc Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu