Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 93/139
- Lê Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mạc Phê- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Liên - Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Dũng- Thái Thụy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Tòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu