Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 92/139

  1. Đỗ Đăng Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đặng Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Tân- Gia Lương- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đăng Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Canh Nâu- Thạch Thất- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đích Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đình Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tam Dân- Bình Xuyên- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đăng Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Đăng Tuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Như Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đối Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Mấu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đăng Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Đằng (Đăng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Đình- Thường Tín- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hà Đăng Bột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hà Đăng Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hà Đăng Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Duyên- Thụy Anh- Hy sinh: 12/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Hồ Đăng Doanh (Danh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Đăng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đăng Bồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đăng Bồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hậu- Nam Sách- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Dạng Nạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trọng Con- Thạch An- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lăng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đăng Bời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu