Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 98/139

  1. Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Giáp- Văn Bình- Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Bình- Thường Tín- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Phượng- Việt Trì- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 2 Tràng Tình- - Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Lục Yên- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đăng Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vân- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Phương- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cách Tri- Quế Võ- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Xếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Xu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lâm- Yên Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giã Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Đạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu