Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 99/139

  1. Nguyễn Hải Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Kim Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lặng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Tho- Cao Lãnh- Hy sinh: 31/1/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Dãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Trúc Giang- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tâ Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Trị- Long Mỹ- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - Thanh Hà- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Quang- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hòa Định- Chợ Gạo- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Hoan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tân Kỳ- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Hòa- Bản Tường- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Hà- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu