Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 100/139

  1. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phong- Đông Hưng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Quan- Thạch Thất- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Lao Động- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Học- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đắc Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Đình- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đăng Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đăng Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đăng Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đăng Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tây- Gia Lương- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đăng Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Mỹ- Phụ Dực- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đăng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đăng Uông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Bồi- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dẩng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu