Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.150 người khớp “Đàng” trong 92 danh sách · trang 101/139

  1. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Quỳnh- Nho Quan- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Hùng- Thư Trì- Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đậng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 69 Lò Vũ- - Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đăng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phan Đăng Uẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phan Đăng Uẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phan Quý Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Đàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vang- Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Thái Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Thái Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Tống Đăng Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phù Cừ Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Đình Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 2/9/1972 Lô 10 Số 28 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/8/1972 Lô 1 Số 38 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đăng Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Hoằng Thành- Hoằng Hoá- Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25 Hy sinh: 14/6/1972 Lô 10 Số 57 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Tiến Cậy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 1 Số 43 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 100 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 61 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 10 Số 80 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Viết Đang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nhật Thành- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/6/1972 Lô 10 Số 151 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1957 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 150 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1933 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 123 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Khánh Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 152 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đẵng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Tiến- .- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/1/1972 Lô 10 Số 152 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Đặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/9/1972 Lô 1 Số 122 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 29/7/1972 Lô 1 Số 128 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu