Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 53/139

  1. Đặng Văn Chiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phùng Thiện- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1968 Mộ 16, nghĩa trang đội điều trị 5 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc An- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 1/3/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Hội- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1968 Cao điểm tây nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Ngách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1968 Chân Chư Đô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đường Phó- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) 826 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bạch Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Lôi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1968 Nghĩa trang Ban 1 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Gia- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Minh Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1968 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đẵng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Xuân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 40 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Uyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/08/1968 Nghĩa trang Đ2, mộ 52 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Quang Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Nha- Cổ Lũng- Phú Lương Hy sinh: 24/01/1969 Bang 2 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Lộc- Đồng Hỷ Hy sinh: 16/01/1969 Đồi thông phía bắc đồi Phú Rằn Xem đầy đủ →
  15. Đặng Hữu Thễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngũ Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1969 Nam suối MêWal, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Khảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Mĩ Hưng- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 28/06/1969 17-720-09100 mộ 6 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 25/09/1969 Giữa A1-A2 (A7-A8) Xem đầy đủ →
  18. Đinh Đăng Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1969 (50-54)04 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vị Thường- Bình Minh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 25/06/1969 (17.950 - 76.240) Plây lăng lố Kram Xem đầy đủ →
  20. Trần Đăng Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Pẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 10/2/1969 (53-57)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đăng Sáy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngũ Sảo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/06/1969 (89-25)08 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  23. Đặng Đình Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hang Pháo- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 15/03/1969 (81-85)08 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1969 Đ3 khu A, viện 211 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đình Cốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Hưu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1969 Mộ 1, Đ3, (sơ tán ở C2 K22 Cánh trung) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kênh- Hưng Nhân- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1969 Pơ Lei jar Diêng Xem đầy đủ →
  29. Đặng Quốc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 3/11/1969 (98-92)04 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quang Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 23/04/1969 Mộ số 7, khu ngoại viện 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu