Đặng Văn Kỳ

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Hội- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/08/1968
Vị trí mộ Cao điểm tây nam Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032007]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Kỳ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/08/1968, Quê quán=Đồng Hội- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cao điểm tây nam Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12430 (số thứ tự 1032007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 26/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thiều sinh 1949 · Lương Xá- Thanh Thủy- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Hẳn sinh 1943 · Trương Bát- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà
  3. Mã Văn Đức sinh 1948 · Bằng Ca- Lý Quốc- Hạ Lạng- Cao Bằng
  4. Như Văn Đoàn sinh 1947 · Nà Giang- Trùng Phú- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Dương Văn Cường sinh 1943 · Số nhà 105- Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Lương Ngọc Luyện sinh 1941 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Vũ Văn Mà sinh 1940 · Công Lông- Mạo Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  8. Mai Văn Trong sinh 1941 · Xóm 5- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  9. Hoàng Hữu Cãn Hà Phấn- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Hà Văn Náy sinh 1943 · Trần Phúc- Phú Lệ- Quan Hóa- Thanh Hóa
  11. Dương Văn Quất sinh 1945 · Thanh Cầu- Thạch Bàn- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Lê Văn Dụ sinh 1943 · Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  13. Chu Văn Thồ sinh 1950 · Nhạc Kỳ- Văn Lãng
  14. Giang Văn Bong sinh 1949 · Tân Lập- Hữu Lũng
  15. Dương Bình Định sinh 1939 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  16. Phạm Văn Bái sinh 1937 · Sen Chiểu- Phúc Thọ- Hà Tây
  17. Bùi Văn Thể sinh 1942 · Cúc Thị- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  18. Đàm Đức Tường sinh 1947 · Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng
  19. Mai XuânTrong sinh 1940 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- thanh hóa
  20. Mai Xuân Trọng sinh 1940 · Vĩnh Tân-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa