Đặng Văn Khảm

Năm sinh1949
Quê quánXóm 3- Mĩ Hưng- Mĩ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 28/06/1969
Nơi hy sinhPhẫu 40
Vị trí mộ 17-720-09100 mộ 6

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032337]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Khảm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/06/1969, Quê quán=Xóm 3- Mĩ Hưng- Mĩ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu 40, Vị trí mộ=17-720-09100 mộ 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12760 (số thứ tự 1032337).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Khảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Khảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 28/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Viết Thiện sinh 1945 · Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa