Đặng Văn Ngách

Năm sinh1946
Quê quánPhạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/03/1968
Vị trí mộ Chân Chư Đô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032025]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Ngách, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/03/1968, Quê quán=Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Chân Chư Đô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12448 (số thứ tự 1032025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Ngách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Ngách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Tiến Đệ sinh 1944 · An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đàm Văn Coỏng sinh 1949 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Huy Nhân sinh 1945 · Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Quang Thành sinh 1942 · Thương Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Trần Viết Thắng sinh 1926 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Nguyễn Hữu Kế sinh 1947 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Dương Văn Thi sinh 1948 · Hà Lương- Niên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Thanh Huyền sinh 1946 · Triị Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc
  9. Nguyễn Văn Gion sinh 1947 · Tân Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  10. Phùng Viết Tròn sinh 1944 · Đoàn Kết- Hòa Sơn- Hữu Lũng
  11. Lương Văn Chữ sinh 1928 · Yên Bình- Yên Bình- Yên Bái
  12. Nguyễn Sơn Thuỷ sinh 1948 · Đại Bắc- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Duy Tỉnh sinh 1949 · Hạ Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  14. Dương Chí Viễn sinh 1939 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  15. Đặng Vân Ngân sinh 1944 · Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Thể sinh 1950 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
  17. Bùi Văn Chí (Chỉ) sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  18. Chu Quốc Chiến sinh 1942 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng
  19. Lương Văn Ót Lương Pho- Lương Thôn- Thông Nông- Cao Bằng
  20. Nguyễn Hữu Đoàn sinh 1944 · Xuân Lam- Nghi Xuân
  21. Nguyễn Duy Lâu (Lân) sinh 1946 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây