Phùng Viết Tròn

Năm sinh1944
Quê quánĐoàn Kết- Hòa Sơn- Hữu Lũng
Ngày hy sinh 29/03/1968
Nơi hy sinhĐồi M2
Vị trí mộ Đồi M2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030645]: Lietsi {Họ tên=Phùng Viết Tròn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=29/03/1968, Quê quán=Đoàn Kết- Hòa Sơn- Hữu Lũng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi M2, Vị trí mộ=Đồi M2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11068 (số thứ tự 1030645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Viết Tròn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Viết Tròn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Tiến Đệ sinh 1944 · An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đàm Văn Coỏng sinh 1949 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  3. Hoàng Huy Nhân sinh 1945 · Thống Nhất- Lục Ngạn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Quang Thành sinh 1942 · Thương Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Trần Viết Thắng sinh 1926 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  6. Nguyễn Hữu Kế sinh 1947 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Dương Văn Thi sinh 1948 · Hà Lương- Niên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  8. Nguyễn Thanh Huyền sinh 1946 · Triị Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc
  9. Nguyễn Văn Gion sinh 1947 · Tân Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  10. Lương Văn Chữ sinh 1928 · Yên Bình- Yên Bình- Yên Bái
  11. Nguyễn Sơn Thuỷ sinh 1948 · Đại Bắc- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Duy Tỉnh sinh 1949 · Hạ Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  13. Dương Chí Viễn sinh 1939 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Đặng Vân Ngân sinh 1944 · Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Thể sinh 1950 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây
  16. Bùi Văn Chí (Chỉ) sinh 1942 · Ái Thụy- Kiến Quốc- Ninh Giang- Hải Hưng
  17. Đặng Văn Ngách sinh 1946 · Phạm Xá- Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  18. Chu Quốc Chiến sinh 1942 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng
  19. Lương Văn Ót Lương Pho- Lương Thôn- Thông Nông- Cao Bằng
  20. Nguyễn Hữu Đoàn sinh 1944 · Xuân Lam- Nghi Xuân
  21. Nguyễn Duy Lâu (Lân) sinh 1946 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây