Hoàng Ngọc Đăng
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 1/3/1968 |
| Nơi hy sinh | Buôn Mê Thuột |
| Vị trí mộ | Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031956]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Đăng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24898, Quê quán=Tiên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12379 (số thứ tự 1031956).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Ngọc Đăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 1/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Hữu Chiều sinh 1944 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng
- A Bong Mang Tách Ri- Đak Rbay- H40- Kon Tum
- Trần Văn Gia Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Biên sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
- Vũ Văn Nháy sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sửu sinh 1947 · Hạ Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Chu Ngọc Khóa sinh 1946 · Nguyễn Huệ- Hòa An-