Phạm Hữu Chiều

Năm sinh1944
Quê quánĐại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 1/3/1968
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028868]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Chiều, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24898, Quê quán=Đại Đồng- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9291 (số thứ tự 1028868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Chiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Chiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Bong Mang Tách Ri- Đak Rbay- H40- Kon Tum
  2. Trần Văn Gia Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Biên sinh 1948 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình
  4. Hoàng Ngọc Đăng sinh 1940 · Tiên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng
  5. Vũ Văn Nháy sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng Bắc- Thanh Miện- Hải Hưng
  6. Nguyễn Văn Sửu sinh 1947 · Hạ Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  7. Chu Ngọc Khóa sinh 1946 · Nguyễn Huệ- Hòa An-