Đặng Đình Xuân

Năm sinh1949
Quê quánHang Pháo- Trà Lĩnh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 15/03/1969
Nơi hy sinhChu Mơ Rú
Vị trí mộ (81-85)08 Plei Jar Siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032632]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Xuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/03/1969, Quê quán=Hang Pháo- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chu Mơ Rú, Vị trí mộ=(81-85)08 Plei Jar Siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13055 (số thứ tự 1032632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Minh sinh 1945 · Ht xã Thủy Tinh- Tiền Phong- Thư Trì- Thái Bình
  2. Lê Trọng Cài sinh 1949 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Sàm Gia Quất- Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
  4. Trương Văn Lung sinh 1935 · Đồng Luân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  5. Phạm Văn Phổi sinh 1938 · Phú Phương- Ba Vì- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Tài sinh 1949 · Đức Trạch- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưnh
  7. Nguyễn Văn Cài sinh 1949 · Đức Trạch- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  8. Nguyễn Như Áng sinh 1946 · Phương Trù- Tứ Dân- Khoái Châu- Hải Hưng